| dự trữ | đt. Để dành sẵn một nơi: Dự-trữ thức ăn khô. |
| dự trữ | I. đgt. Để dành, tích góp trước để phòng khi cần thiết: dự trữ thóc lúa o hàng hoá dự trữ. II. dt. Khối lượng dự trữ: tăng thêm dự trữ tiền của, vật tư của nhà nước. |
| dự trữ | đgt (H. dự: từ trước; trữ: chứa cất) Để dành, phòng khi cần đến sau này: Nguồn dự trữ lao động hiện nay phần lớn chưa được sử dụng hết (VNgGiáp). |
| dự trữ | đg. Để dành phòng khi thiếu: Lực lượng dự trữ. |
| Bà giáo và An đang vào một nhà tranh lụp xụp tồi tàn gần đường quan nhất để xin thêm nước dự trữ , thì đột nhiên cả xóm lao xao náo loạn. |
| Muối. Số muối dự trữ trong trại cạn dần |
| Một tiểu đội ở lại làm lực lượng dự trữ và bám ngầm , bám vào đường bảo đảm xe đi trong đêm. |
| Định tham gia câu chuyện giữa Tính và Hiểu về sự hư hỏng của bọn trẻ con hiện nay chọt nhớ ra rổ rau sống mới nhặt chưa kịp rửa còn để trên nắp thùng phuy đựng nước dự trữ. |
| Những tháng sau này việc hứng nước dự trữ của anh có nhàn hơn. |
| Bớt được sự thấp thỏm lấy nước dự trữ trong khi nấu cơm , luộc rau anh chỉ việc xát xà phòng và vò , đến khi mang ra máy chỉ còn việc giũ. |
* Từ tham khảo:
- dự trữ ngoại hối
- dự trữ quốc gia
- dự trữ tiền tệ
- dự trữ vàng
- dưa
- dưa