| dự trù | đt. Trù-liệu sẵn: Dự-trù tiền chợ trong một tháng; Số dự-trù. |
| dự trù | - đgt. Trù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng: dự trù ngân sách dự trù thời gian thực hiện. |
| dự trù | đgt. Trù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng: dự trù ngân sách o dự trù thời gian thực hiện. |
| dự trù | đgt (H. dự: từ trước; trù: tính toán trước) Tính toán trước số tiền sẽ phải tiêu để xin cấp trên duyệt: Phải nộp bản dự trù số tiền cần tiêu thì mới mong sẽ được cấp số tiền ấy. |
| dự trù | đg. Ghi trước số tiền tiêu về khoản gì để xin duyệt. |
| Để không phải nhờ vả ai , anh đã giấu vợ mua chục cân phiếu gạo và dự trù trả tiền ăn ở bất cứ nhà ai nếu đến ăn cơm nhà họ. |
| Để không phải nhờ vả ai , anh đã giấu vợ mua chục cân phiếu gạo và dự trù trả tiền ăn ở bất cứ nhà ai nếu đến ăn cơm nhà họ. |
| Tàu HQ5 chở theo 43 Hải kích cùng HQ10 rời Đà Nẵng lúc nửa đêm 17/1 , ddự trùchở theo 1 đại đội địa phương quân để tăng cường cho lực lượng đổ bộ , nhưng vì đại đội này chưa sẵn sàng nên không kịp lên tàu , mặc dầu đã có lệnh của Bộ Tổng Tham mưu. |
| Năm nay , với giá bán tại vườn từ 60.000 80.000 đồng/kg , tôi ddự trùthu được khoảng 5 tỉ đồng , ông Oánh vui mừng cho biết. |
| Cấp trên quyết định đưa một bộ phận cán bộ sang Paris ddự trùbị phiên họp , triển khai Ban liên hợp Quân sự. |
| Mặc dù ddự trùsố lượng thuốc Tasigna được viện trợ dùng trong 6 tháng , nhưng đến 10 tháng , Bệnh viện (BV) Truyền máu Huyết học TPHCM vẫn không sử dụng hết 1/2 số thuốc này. |
* Từ tham khảo:
- dự trữ bất thường
- dự trữ ngoại hối
- dự trữ quốc gia
- dự trữ tiền tệ
- dự trữ vàng
- dưa