| dự thẩm | dt. (Pháp): Viên quan tư-pháp cạnh toà Sơ-thẩm chuyên xem-xét các vụ rắc-rối trước khi đưa ra toà, một đôi khi ngồi xử các vụ quả-tang và trực-tố. |
| dự thẩm | I. đgt. Điều tra một vụ án, chuẩn bị hồ sơ để chuyển sang toà án xét xử. II. dt.Thẩm phán làm việc dự thẩm. |
| dự thẩm | đgt (H. dự: từ trước; thẩm: xét hỏi) Xét hỏi về một vụ án trước khi đưa ra xử tại toà: Trong khi dự thẩm, đã hỏi cung người bị cáo. |
| dự thẩm | (pháp) dt. 1. Thẩm xét trước một án vụ; thường cũng gọi là bồi-thẩm. Dự-thẩm viên (hay ông dự-thẩm) 2. Ông toà ngồi dự, chớ không xử. |
| dự thẩm | đg. Hỏi cung người bị cáo trước khi đưa ra toà xét xử. |
Bà giảng nghĩa với ông dự thẩm sau. |
Rồi viên cẩm bảo người cảnh sát : Đứng canh lấy người này... và bảo những người kia đứng ra xa để ông dự thẩm đến làm biên bản. |
Khi ông dự thẩm đến , Loan cũng cứ theo đúng sự thực cung khai. |
| Ai giết con bà ? Nhưng ông dự thẩm ra hiệu bảo nàng im , để lấy cung Bích , Châu , Tuất và con sen. |
Làm xong biên bản , người sen đầm theo lệnh ông dự thẩm cho còng xích vào tay Loan. |
| Anh không lấy tiền , không đâm người , và đàn em nó nhận hết , dự thẩm xét xong thế nào cũng tha ra. |
* Từ tham khảo:
- dự thí
- dự thính
- dự thơm
- dự thu
- dự tính
- dự toán