| dự chi | bt. Để sẵn, để riêng một số tiền để tiêu-pha // Số tiền định sẵn trong một ngân-sách về phần xuất: Số dự-chi. |
| dự chi | đgt. Dự định sẽ chi cho công việc gì: dự chi cho việc xây dựng trường sở. |
| dự chi | đgt (H. dự: từ trước; chi: tiêu tiền) Định trước số tiền sẽ phải tiêu: Đã dự chi cho cả mùa thi cử. |
| dự chi | đg. Tạm định trước số tiền sẽ tiêu. |
| Dược Phẩm TW 3 ddự chi20 ,4 tỷ đồng trả cổ tức. |
| Đây không phải là lần đầu tiên DP3 ddự chicổ tức cho cổ đông. |
| Chào mua công khai gần 5 triệu cổ phiếu FMC , The PAN Group ddự chi143 tỷ đồng. |
| The PAN Group đưa giá chào mua là 30.000 đồng/cổ phiếu , tương ứng với số tiền ddự chikhoảng 143 tỷ đồng. |
| dự chi104 tỉ đồng cho lễ kỷ niệm gần ngàn năm danh xưng Thanh Hóa. |
| 40 triệu euro là số tiền nhà đương kim vô địch La Liga ddự chiđể đưa Bellerin trở lại mái nhà xưa. |
* Từ tham khảo:
- dự đoán
- dự khuyết
- dự kiến
- dự liệu
- dự luật
- dự lùn