| dự định | đt. Định trước: Dự-định đi xa. |
| dự định | - I. đgt. Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi: dự định sẽ làm nhà mới trong năm tới. II. Điều dự định: nói rõ dự định của mình có nhiều dự định mớị |
| dự định | I. đgt. Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi: dự định sẽ làm nhà mới trong năm tới. II. Điều dự định: nói rõ dự định của mình o có nhiều dự định mới. |
| dự định | đgt (H. dự: từ trước; định: quyết định) Có ý sẽ làm việc gì: Dự định đi nghỉ ở Sầm-sơn trong vụ hè sắp tới. |
| dự định | bt. Định liệu trước: Đó chỉ là những dự-định. |
| dự định | đg. Định trước. |
| dự định | Định liệu trước: Dự-định ngày mở hội. |
Cái dự định lúc nãy đã làm chàng sung sướng bây giờ chàng thấy nó không thật như ý chàng tưởng. |
Trương lại nhút nhát , cho việc mình dự định táo bạo quá. |
Chàng dự định sắp đặt cuộc đời của mình như một người vừa đi xa trở về. |
| " Nghĩ đến việc dự định , Trương rùng rình trừng trừng nhìn ngọn đèn hoa kỳ. |
| Trương nghĩ đến bức thư xảo quyệt , nghĩ đến việc dự định lừa Thu sắp thi hành lừa một cách vô cùng bất nhân ; đã đành chàng tự tử nhưng đó không phải là một cớ để cho cái tội kia nhẹ đi. |
| Điều dự định của ông tuần cũng như của bà Hai , chàng cho là không cản trở gì đến ái tình của Loan và chàng. |
* Từ tham khảo:
- dự khuyết
- dự kiến
- dự liệu
- dự luật
- dự lùn
- dự nhiệm