| dự đoán | đt. Đoán trước, độ chừng trước việc xảy ra như thế nào: Dự-đoán thế nào cũng mưa. |
| dự đoán | - đgt. (H. dự: từ trước; đoán: nhận định trước) Đoán trước một việc sẽ xảy ra: Những điều phái đoàn Đà-lạt đã dự đoán đều đúng (HgXHãn). // dt. Điều đoán trước: Đúng như dự đoán thiên tài của Bác Hồ (Đỗ Mười). |
| dự đoán | I. đgt. Đoán trước điều, sự việc sẽ xảy ra: dự đoán tình hình o dự đoán khá chính xác. II. dt. Điều đoán trước: một dự đoán có cơ sở o sự việc xảy ra ngoài dự đoán. |
| dự đoán | đgt (H. dự: từ trước; đoán: nhận định trước) Đoán trước một việc sẽ xảy ra: Những điều phái đoàn Đà-lạt đã dự đoán đều đúng (HgXHãn). dt Điều đoán trước: Đúng như dự đoán thiên tài của Bác Hồ (Đỗ Mười). |
| dự đoán | bt. Đoán trước: Không thể dự-đoán ai thắng ai bại. |
| dự đoán | đ. đg. Đoán trước. |
| Trương ngửng đầu nằm sát cạnh bức vách nan , tìm lỗ thủng để nhìn sang xem những dự đoán của mình có đúng không. |
| Thấy Trương nói Trương sắp chết , chàng mừng rỡ , chàng sung sướng nữa , sung sướng thấy lời dự đoán của mình đúng với sự thực. |
Ông giáo trầm ngâm , khác hẳn dự đoán của Kiên. |
| Riêng về quân số hiện canh giữ phủ , để đề phòng bất trắc , ông tăng con số dự đoán lên tới ba trăm. |
| Bàn riêng phỏng có ích gì ! Đúng như Nhạc dự đoán , ngoài ông giáo ra , không ai có ý kiến gì quan trọng. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : “Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông“. |
* Từ tham khảo:
- dự kiến
- dự liệu
- dự luật
- dự lùn
- dự nhiệm
- dự phòng