| dữ tợn | tt. Nh. Dữ-dằn. |
| dữ tợn | - t. Rất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ. Bộ mặt dữ tợn. Nhìn một cách dữ tợn. Dòng sông trở nên dữ tợn vào mùa lũ. |
| dữ tợn | tt. Dữ, mạnh mẽ và tai ác, trông đáng sợ: Bộ mặt dữ tợn. |
| dữ tợn | tt Hung ác lắm: Một tên cướp dữ tợn. |
| dữ tợn | tt. Hung-dữ. // Tính dữ-tợn. |
| dữ tợn | t. Hung ác. |
| dữ tợn | Dữ-dội, hung-tợn: Người kia trông dữ tợn lắm. |
Giá ngay trong lúc đó ai để ý nhìn kỹ Trương chắc sẽ thấy hai con mắt Trương sáng quắc , có vẻ đau khổ và dữ tợn. |
| Tớ vẫn bảo với Thu rằng tớ là một thằng khốn nạn , nhưng nếu một ngày kia , và Mùi nên nhớ kỹ lấy... Mùi quay mặt nhìn đi nơi khác vì nàng thấy hai con mắt Trương có vẻ dữ tợn làm nàng ghê sợ. |
Thảo thấy đôi mắt Loan sáng quắc có vẻ dữ tợn khác thường. |
| Tạo gầy đi nhiều lắm , hai bên má lõm sâu vào và mấy vết râu mọc đen ở mép , ở cằm làm cho vẻ mặt Tạo thành ra dữ tợn và đau khổ. |
| Liếc nhìn nét mặt Ngọc thấy dữ tợn , Lan kinh hoảng giật tay toan chạy. |
| Ông ta trở mình quay vào phía tường lấy hai bàn tay che kín mặt , nhưng vẫn trông thấy cặp mắt trợn ngược dữ tợn...Ông ta lẩm bẩm khấn thầm : " Lạy cụ , việc này thực không phải tự tôi ! " Tiếng gà nửa đêm trong khắp xóm như tiếng dương gian đến cứu nạn cho ông lão đương bị làn không khí nặng nề của cõi âm đè nén. |
* Từ tham khảo:
- dứ
- dự
- dự
- dự
- dự
- dự án