Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dữ thần
I.
tt.
Rất nhiều, rất lớn, đến mức ngoài sự tưởng tượng của mọi người: Tiền đâu mà dữ thần vậy. II.
Nh. Dữ ác.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dứ
-
dứ
-
dự
-
dự
-
dự
-
dự
* Tham khảo ngữ cảnh
Gió đâu khôn
dữ thần
, cứ canh mỗi lần Út Bốn gọi về thăm ngoại là thổi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dữ thần
* Từ tham khảo:
- dứ
- dứ
- dự
- dự
- dự
- dự