| dữ kiện | dt. Khảo-cứ, luận-cứ, chủ-đề, yếu-tính, yếu-chỉ, những điều mà người ta căn-cứ vào để giải-quyết một vấn-đề hay tìm đáp-số một bài toán (données). |
| dữ kiện | - dt. (H. dữ: cho; kiện: sự vật) 1. Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán: Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao được 2. Điều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu: Những dữ kiện khoa học. |
| dữ kiện | dt. Điều coi như biết trước, được lấy làm tiền đề, cơ sở để tìm tòi, phát hiện cái chưa biết: Bài toán có đầy đủ dữ kiện o dựa vào các dữ kiện thống kê. |
| dữ kiện | dt (H. dữ: cho; kiện: sự vật) 1. Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán: Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao được 2. Điều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu: Những dữ kiện khoa học. |
| dữ kiện | dt. (dữ: cho được) Điều kiện đã cho là được, không bàn cãi gì nữa. // Dữ-kiện của một vấn đề. |
| dữ kiện | (toán) d. Điều cho biết trong một bài toán. |
| Văn đưa ra dẫn chứng : trong khi đi hỏi thêm vài chi tiết có liên quan đến nhân vật lịch sử nọ (một người cũng mới qua đời khoảng 1930) , Văn được hai địa phương khác nhau cung cấp những dữ kiện hoàn toàn ngược nhau. |
Như các nhà tâm lý học từng quả quyết , tính cách một con người được hình thành chủ yếu lúc ấu thơ , khoảng trước 5 tuổi , và ở đấy , những dữ kiện trong đời sống gia đình có ý nghĩa bao trùm. |
| Với những ddữ kiệnnày , phải chăng khỉ "đá" Tôn Ngộ Không võ nghệ cao cường thực ra đã được Ngô Thừa Ân xây dựng trên nhân vật họ Thạch kiả |
| Nhất là với sử liệu , loại sách cần sự chính xác ddữ kiệnvề không gian , thời gian , về con người. |
| Hai yếu tố làm nên một cuốn sách sử có giá trị là chính xác về ddữ kiệnvà phong cách viết hấp dẫn. |
| Nếu quá thiên về số liệu và ddữ kiệnthì vô cùng khô khan. |
* Từ tham khảo:
- dữ như chằn
- dữ như cọp
- dữ như hùm
- dữ thần
- dữ tợn
- dứ