| dữ đòn | tt. Hay đánh-đập: Ông thầy dữ đòn. |
| dữ đòn | tt. Hay đánh đòn đau: ông thầy đồ nồi tiếng dữ đòn. |
| dữ đòn | tt Nói bố mẹ hay đánh con cái: Nó rất sợ, vì bố nó dữ đòn. |
| dữ đòn | t. Nói bố mẹ hay thầy giáo hay đánh đau trẻ em. |
| dữ đòn | Hay đánh: Ông thầy dữ đòn. |
| Ngày xưa các thầy đồ vẫn hay có câu : Hay chữ không bằng ddữ đòn, thương cho roi cho vọt. |
* Từ tham khảo:
- dữ kiện
- dữ liệu
- dữ như chằn
- dữ như cọp
- dữ như hùm
- dữ thần