| động rừng | tt. Rừng bị động do dông-tố gãy cây hoặc bị ruồng-phá, săn thú: Cọp bị động rừng; Bứt mây động rừng. |
| động rừng | đgt. (Hiện tượng) có nhiều thú dữ xuất hiện, ra khỏi rừng. |
| động rừng | tt Nói khi có nhiều thú dữ xuất hiện trong rừng: Những khi động rừng, người thợ săn phải ở nhà. |
| động rừng | dt. Rừng không yên, có loạn trong thú-dữ: Hôm nay động rừng không nên đi săn. |
| động rừng | d. Hiện tượng có nhiều thú dữ ra khỏi rừng. |
| động rừng | Nói khi rừng không yên, có nhiều thú dữ ra. |
| Chưa kịp định thần , thì một tiếng gầm chấn dđộng rừnggià. |
| Trước cái đêm dđộng rừngkinh hoàng , vùi cả chục phu vàng vắn số ấy vài gày , Chức có gọi điện về cho cha mình nói rằng Tết Độc lập 2.9 sẽ về và ở hẳn nhà , không đi làm vàng nữa. |
| Tránh rút dây dđộng rừng, BCA cũng lặng lẽ theo sát mọi di biến động của các đối tượng , chờ thời cơ hành động. |
* Từ tham khảo:
- động sản
- động tác
- động tâm
- động thai
- động thái
- động thổ