| động tác | dt. Cử-động, hoạt-động, việc làm: Mọi động-tác đều được để ý // (R) Sự cử-động tay chân: Vũ-điệu nầy có nhiều động-tác mới // Sự thay-đổi nhân-vật, biến-đổi sự-việc trong một màn kịch: Kịch nhiều động-tác. |
| động tác | - dt. Sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể: động tác thể dục làm động tác giả để đánh lừa đối phương. |
| động tác | dt. Sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể: động tác thể dục o làm động tác giả để đánh lừa đối phương. |
| động tác | dt (H. động: không yên; tác: làm) Cử động của các bộ phận của cơ thể: Bài thể dục có nhiều động tác không phức tạp. |
| động tác | dt. 1. Sự cử động, tác thành chuyển-động. 2. Lối biến-đổi, cách giàn xếp của một vỡ kịch: Động-tác mau quá. // Động-tác đồng-nhất, cách xếp đặt vỡ kịch theo một cốt truyện chính mà các nhân-vật chỉ động-tác chung quanh cốt truyện ấy. |
| động tác | d. Sự thay đổi vị trí và tư thế của thân thể hoặc một phần thân thể: Động tác của tay và chân khi tập thể dục; Rút bớt động tác trong lao động để tăng năng suất. |
| Rồi đánh dấu các động tác bằng tiếng hự trầm trọng , anh ta múa một bài đi roi. |
| Nhưng trong từng chi tiết dường như bất biến , mức độ , động tác , mầu sắc , hình như có nhanh , đậm hơn một chút. |
| Sáng rồi ". Cu Sài mở mắt ngồi dậy đỡ chén nước bước ra khỏi nhà , ngửa mặt súc miệng òng ọc rồi quay vào vê thuốc nhồi vào nõ , động tác thành thạo như một người lớn |
| Chiều cũng ngần ấy động tác chuẩn bị một bữa ăn và giặt giũ. |
| Để hợp lý hoá từng động tác , mở mắt dậy dù có là mùa đông rét chết chim , chết cò thì anh cũng phải mang hai cái xô ra máy xếp hàng và một thùng đựng chừng hai gánh nước đặt cạnh máy để chứa. |
| Cắn quái gì ! Bọn trẻ nhỏ chồm lên chồm xuống theo từng động tác cánh tay lôi của ông cụ già. |
* Từ tham khảo:
- động thai
- động thái
- động thổ
- động tiết
- động tĩnh
- động toả nguyên phong Đóng kín, giữ rất nghiêm ngặt