| động thái | dt. Hình thái biến đổi theo thời gian, theo sự phát triển. |
| động thái | dt (H. động: không yên; thái: tình trạng) Tình trạng không thường: Động thái xã hội. |
| Thấy dấu hiệu những kích động thái quá quen thuộc của em , An đánh bạo thưa với ông giáo : Cha để con hỏi nó cho. |
| Biết vậy nhưng ông cũng chẳng có động thái gì để thay đổi. |
| Triều thần vẫn đang dõi theo từng động thái của nàng. |
| Nhưng chí ít chính quyền cũng phải có một động thái nào đó để giảm bớt đau xót chứ không thể làm ngơ. |
| Đồng thời , chủ động hỗ trợ y tế với Lào , Campuchia như động thái chặn "giặc" từ xa. |
động thái này có giúp những gia đình mong muốn có con trai từ bỏ ý định của mình? Hay những gia đình đang hài lòng với việc có hai con gái cảm thấy phấn khởi với tấm giấy khen và 1 ,5 triệu đồng? Tôi cho rằng khen thưởng chỉ dành cho những người nỗ lực , đạt được thành tích vượt trội hơn số đông. |
* Từ tham khảo:
- động tiết
- động tĩnh
- động toả nguyên phong Đóng kín, giữ rất nghiêm ngặt
- động từ
- động từ ngoại động
- động từ nội động