| động từ | dt. Tiếng bày-tỏ động-tác cả chủ-từ trong một câu (verbe). |
| động từ | dt. Từ loại biểu thị hành động hoặc trạng thái với tư cách một quá trình và chủ yếu làm chức năng vị ngữ trong câu: "đi" là một động từ trong tiếng Việt. |
| động từ | dt (H. động: không yên; từ: lời) Từ chỉ các động tác hay trạng thái của người hay sự vật, thường dùng làm vị ngữ trong một mệnh đề: Động từ "ăn" có nhiều nghĩa khác nhau. |
| động từ | dt. Tiếng để biểu-thị cái dụng của chủ-từ: Tôi đọc sách, anh đi chơi, con mèo kêu; đọc, đi, kêu đều là những tiếng động-từ. |
| động từ | (lí) d. Vật chuyển động. |
| Bọn lao động từ người làm thợ cho chí người làm cu ly biết bao là khách mua quà hoặc khách ăn cơm tháng của bà ta. |
| Bỗng chàng rung động từ đầu đến chân như có luồng điện chạy ; thiếu nữ vừa mới lấy ra một cuốn sách , chính là cuốn " Người bạn " của chàng. |
| Với hai lỗ tai giảo hoạt , y rình nghe mọi lời nói và mọi tiếng động từ bên ngoài lọt vào. |
| Nó không va xốc mạnh , nó chỉ đánh động từ từ , với nhịp độ đều đều mà không dứt. |
| Đến nhà Lý thì chèo , tuồng , hai loại hình diễn xướng đã phát triển và hai loại hình này có chịu tác động từ kinh kịch Trung Hoa và âm nhạc của Chiêm Thành hay không và nếu có thì ở mức nào là câu chuyện cần có nghiên cứu kỹ lưỡng. |
| Chiếm trọn Hà Nội năm 1883 , chính quyền Pháp đã quy hoạch lại khu vực xung quanh hồ Gươm , xây dựng nhà công vụ , các công trình này cần rất nhiều lao động từ các tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- động từ nội động
- động tử
- động vật
- động vật có xương sống
- động vật có vú
- đông vật học