| động tử | dt. Phần-tử tác-động, phần-tử chủ-động, bộ-phận cốt-cán. |
| động tử | dt. Vật chuyển động trong một máy, một hệ thống... |
| động tử | dt (lí) (H. động: không yên; tử: con) Vật chuyển động: Tốc độ một động tử. |
| động tử | dt. Cái vật động: Sức xung-tác của một động-tử. |
| động tử | d. Một loại từ chỉ động tác hay trạng thái của người hay sự vật, thường dùng trong mệnh đề làm vị ngữ để nói lên sự việc gì về chủ ngữ. |
| Việt Khoa bộc bạch : Trà sữa là biểu tượng cho cả công cuộc lao dđộng tửtế và giàu tâm huyết của xứ sở này. |
| Trong số những lao dđộng tửnạn ấy , Nghệ An có 4 người , Hà Tĩnh có 1 người. |
| Tưởng niệm người lao dđộng tửnạn trong vụ sập nhịp dẫn cầu Cần Thơ. |
| Chiều 23/9 , đoàn kỹ sư người Việt Nam đã đến chùa Bồ Đề để thắp hương tưởng niệm người lao dđộng tửnạn trong vụ sập nhịp dẫn cầu Cần Thơ 10 năm trước. |
| Đoàn kỹ sư đã đến thắp hương tưởng niệm người lao dđộng tửnạn trong vụ sập nhịp dẫn cầu Cần Thơ. |
* Từ tham khảo:
- động vật có xương sống
- động vật có vú
- đông vật học
- động vật không xương sống
- động vật nguyên sinh
- động viên