| động vật | dt. Loài sinh-vật biết tự-ý cử-động và có sự hiểu-biết như: người, thú, côn-trùng. |
| động vật | - dt. (H. động: không yên; vật: con vật) Sinh vật tự cử động được và trong cơ thể, các tế bào không có những màng rắn như thực vật: Động vật có xương sống và động vật không xương sống. |
| động vật | dt. Sinh vật có cảm giác và tự cử động được: Người, thú, chim, v.v. đều là động vật. |
| động vật | dt (H. động: không yên; vật: con vật) Sinh vật tự cử động được và trong cơ thể, các tế bào không có những màng rắn như thực vật: Động vật có xương sống và động vật không xương sống. |
| động vật | dt. Nói chung về sinh vật cử-động được: Người là một động-vật thông minh. |
| động vật | d. Tên chung chỉ các sinh vật tự cử động được, và trong cơ thể, các tế bào không có những màng rắn như thực vật. |
| động vật | Nói chung các loài sinh-vật tự cử-động được: Người và cầm-thú cùng là loài động-vật. |
| Còn cô bạn gái Jessica người Mỹ của Nhiên thì trở lại với khu bảo tồn xuyên biên giới Kavango Zambezi ở châu Phi nơi ba mẹ cô đã dành cả cuộc đời để sống , làm việc và nghiên cứu về động vật hoang dã. |
| Hơn thế nữa , Jessica muốn Nhiên đi cùng để cả hai cùng có những trải nghiệm thú vị về động vật hoang dã. |
| Jessica cùng cha mẹ vẫn bình yên bên khu những rừng bảo tồn động vật hoang dã ở châu Phi. |
| Sông Hooghly , nhánh sông Hằng chảy dọc thành phố , giống như hầu hết các dòng sông khác ở Ấn Độ , lấm chấm với rác và xác động vật. |
| Mặt đường không còn trải nhựa mà đã được thay thế bởi một hỗn hợp với màu đỏ của đất , màu đen của nước thải , màu nâu của xác động vật , và bảy sắc cầu vồng của đủ loại rác thải. |
Đền Pushupatinath là đền của vị thần bảo vệ quốc gia Nepal thần của các loại động vật. |
* Từ tham khảo:
- động vật có vú
- đông vật học
- động vật không xương sống
- động vật nguyên sinh
- động viên
- đốp