| động vật có xương sống | Nhóm động vật có cột sống nằm dọc thân phía lưng để nâng đỡ cơ thể (như cá, ếch nhái, chim, thú...).. |
| Nguồn Internet Đến nay , trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đã thống kê được 5.339 loài sinh vật , trong đó có 2.993 loài thực vật bậc cao , 213 loài thực vật bậc thấp , 1.095 loài dđộng vật có xương sống, 101 loài động vật nổi , 87 loài động vật đáy và 850 loài côn trùng. |
| Nó là ngành dđộng vật có xương sốngthuộc họ người , động vật bốn chân chuyên ăn cỏ sinh sống tại rừng rậm châu Phi , nó là giống có kích thước ngoại cỡ còn tồn tại. |
| Do có nọc , chúng có thể đánh bại con mồi và đuổi những kẻ cạnh tranh là dđộng vật có xương sốnglớn hơn ra khỏi nguồn tài nguyên của nó. |
| Thức ăn của chúng gồm động vật không xương sống , dđộng vật có xương sốngvà thực vật. |
| Viêm não Nhật Bản là bệnh lây nhiễm Virus viêm não Nhật Bản được bảo tồn trong thiên nhiên do truyền sinh học từ dđộng vật có xương sốngnày sang động vật có xương sống khác qua trung gian của côn trùng tiết túc hút máu là muỗi. |
* Từ tham khảo:
- đông vật học
- động vật không xương sống
- động vật nguyên sinh
- động viên
- đốp
- đốp