| động thổ | dt. Khởi-sự động đất lần đầu-tiên trong năm // Lễ cúng đất-đai trước khi đào đất cất nhà. |
| động thổ | đgt. 1. (Nghi thức của nghề nông) đào xới đất cát tượng trưng vào mùa vụ. 2. (Nghi thức làm nhà, xây dựng công trình) đào móng tượng trưng: lễ động thổ. |
| động thổ | đgt (H. động: đụng đến; thổ: đất) 1. Bắt đầu mấy nhát cuốc trước khi xây dựng một công trình: Trong lễ khởi công xây dựng nhà máy thuỷ điện, ông chủ tịch đã động thổ 2. Bắt đầu làm vườn hay cày ruộng những ngày đầu năm: Sau ba ngày Tết, nhân dân trong xã đã động thổ. |
| động thổ | đg. 1. Nói đầu năm chọn ngày lành ra làm vườn hay cày ruộng, có ý mong cho năm ấy được mùa, theo mê tín. 2. nh. Động thổ mộc. |
| động thổ | 1. Nói về đầu năm, khởi việc động đến đất. 2. Lễ của thợ nề làm trước khi khai móng xây tường.. |
| Quân Nam Chiếu trốn đi , Biền lại phá được hai động thổ man dã theo Nam Chiếu , giết tù trưởng. |
| Việc này , không chỉ bà Hoa Ry mà ông Nguyễn Văn Thể Bí thư Tỉnh ủy Sóc Trăng , tại diễn đàn Quốc hội cũng đã bày tỏ sự lo ngại , bởi đoạn tuyến Trung Lương Mỹ Thuận sau nhiều năm dđộng thổvẫn chưa làm được gì , đại biểu Thể khi đó cũng thể hiện sự băn khoăn về cách thức thu xếp vốn cho dự án theo hình thức BOT nói trên. |
| Lễ dđộng thổcất bốc , quy tập hài cốt liệt sĩ tại tỉnh Hải Dương. |
| Sáng 7 1 , Ban chỉ đạo 1237 tỉnh Hải Dương tổ chức Lễ dđộng thổcất bốc , quy tập hài cốt liệt sĩ hy sinh trong thời kỳ chống Pháp tại thôn An Thổ , xã Nguyên Giáp , huyện Tứ Kỳ , tỉnh Hải Dương. |
| Lễ dđộng thổcất bốc , quy tập hài cốt liệt sĩ tại xã Nguyên Giáp , huyện tứ Kỳ , tỉnh Hải Dương. |
| Đúng 7 giờ 30 phút , lễ dđộng thổđược bắt đầu. |
* Từ tham khảo:
- động tĩnh
- động toả nguyên phong Đóng kín, giữ rất nghiêm ngặt
- động từ
- động từ ngoại động
- động từ nội động
- động tử