| động tâm | đt. Nh. Động lòng. |
| động tâm | đgt. (Tim) lâng lâng, trống rỗng như là không có vật gì, theo đông y. |
| động tâm | đgt (H. động: hoạt động; tâm: tim, lòng) Cảm thấy thương xót: Đến gia đình người thương binh ấy, ai cũng phải động tâm. |
| động tâm | đt. Nht. Động lòng. |
| động tâm | t. Cảm thấy thương xót. |
Chương ngẫm nghĩ lấy làm lạ rằng mình đã hai mươi lăm tuổi mà trong ba , bốn năm nay , tình yêu đương không hề rung động tâm hồn. |
| Tiếng gọi chốn xa xăm , huyền bí hình như lại đến làm rung động tâm hồn phiêu lưu của nàng. |
| Bà Án lẳng lặng ngồi nhìn , cố không tỏ chút động tâm. |
Anh thủ phận anh nghiêng nghèo đói khó ? Muốn trao lời với bạn , em bạn nỏ động tâm Trở lui về ôm duyên mà giải đoạn sầu thầm Giải rồi càng kể càng thâm càng buồn. |
| Thứ hai , tôn giáo này nghiêm cấm mọi hành động tâm linh mù quáng , mê tín dị đoan như bắt phụ nữ che mặt , nhịn ăn , thờ cúng tranh tượng. |
| Mười con rươi cái thì mới chỉ có một con rươi đực mà thôi : con đực chạy chung quanh rươi cái , lượn lờ uốn éo ; con rươi cái , xúc động tâm tình , bài tiết những cái trứng ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- động thái
- động thổ
- động tiết
- động tĩnh
- động toả nguyên phong Đóng kín, giữ rất nghiêm ngặt
- động từ