| động thai | đgt. (Thai) bị tác động và đe doạ bị sẩy: cô ấy bị động thai do ngã. |
| động thai | tt (H. động: không yên; thai: thai trong bụng người mẹ) Nói cái thai trong bụng người mẹ không yên: Chị ấy có mang mà làm việc nhiều quá nên động thai. |
| động thai | t. Nói thai trong bụng không yên. |
| Ngỡ động thai hoặc đau ruột , gan gì đấy , không ngờ cô đã trở dạ đẻ. |
| Ngỡ động thai hoặc đau ruột , gan gì đấy , không ngờ cô đã trở dạ đẻ. |
| Tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội , sau siêu âm chẩn đoán đã cho kết quả trái ngược : thai nhi bình thường , chỉ hơi bị dđộng thaivà sản phụ được cho về nhà uống thuốc theo đơn , nghỉ ngơi theo dõi sức khỏe và hẹn khám lại sau 2 tuần. |
| Nếu ăn nhiều nhãn sẽ gây nóng trong , ra huyết , đau bụng , nguy hiểm hơn là gây dđộng thai. |
| Tuy ngải cứu được dùng trong một số bài thuốc nam nhằm an thai dành cho người bị dđộng thaihoặc sảy thai liên tiếp , thế nhưng nhiều người lầm tưởng ngải cứu là một vị thuốc an thai thì điều này không hoàn toàn đúng. |
| Các cô đỡ thôn bản đã tích cực trong công tác quản lý thai nghén , truyền thông , tư vấn , giáo dục sức khỏe cho người dân , vận dđộng thaiphụ đi khám thai và sinh con tại trạm y tế xã. |
* Từ tham khảo:
- động thổ
- động tiết
- động tĩnh
- động toả nguyên phong Đóng kín, giữ rất nghiêm ngặt
- động từ
- động từ ngoại động