| động sản | dt. Của nổi, tài-sản đem đi được. |
| động sản | dt. Tài sản có thể di chuyển được (như tiền của, đồ đạc...); phân biệt với bất động sản. |
| động sản | dt (H. động: không ở yên; sản: của cải) Của cải dời đi được, như tiền của, đồ đạc, quần áo...: Động sản trái với bất động sản. |
| động sản | dt. Tài-sản có thể đưa từ chỗ nầy qua chỗ kia như tiền bạc, giáy má (cổ-phần, trái phiếu v.v...) đồ-đạc trong nhà, trái với bất động-sản như ruộng vườn, nhà cửa. // Động-sản tố-tụng, việc kiện thưa về động sản. Tịch-biên động-sản. |
| động sản | d. Của cải dời đi được, như tiền của, đồ đạc, quần áo... trái với bất động sản. |
| động sản | Của nổi, trái với bất-động-sản. |
| Để bảo vệ Kashmir khỏi đầu cơ bất động sản từ tư bản bên ngoài , quốc vương Kashmir bấy giờ mới ra một luật chỉ người Kashmir mới được mua đất ở Kashmir. |
| Tôi được nghe kể là trong giới âm nhạc có một nhạc sĩ sáng tác cũng giỏi mà buôn bán bất động sản cũng tài , ông đã tổng kết một cách chí lý rằng sáng tác thì thanh cao mà việc kiếm tiền thì đầy sức quyến rũ. |
| Rất nhiều Hoa thương giàu có nhưng hầu như họ không tham gia thị trường bất động sản , bởi đầu cơ đất vốn ứ đọng , họ thích làm thương mại và tiền kiếm được họ quy ra vàng , nếu xã hội Việt Nam có biến động thì họ sẽ cắp hòm vàng chuồn về nước. |
| Vì gần phủ Toàn quyền nên các nhà đầu tư bất động sản Pháp mua đất xây biệt thự cỡ lớn cho thuê. |
| Ông Hàn Tĩnh buôn bất động sản kiêm buôn bò mua được biệt thự góc Trần Hưng Đạo Hàng Bài (nay để không) sau đó cho bác sĩ Nguyễn Viêm Hài thuê làm phòng khám. |
| Đây là yếu tố làm cho giao dịch bất động sản ở Hà Nội sôi động. |
* Từ tham khảo:
- động tâm
- động thai
- động thái
- động thổ
- động tiết
- động tĩnh