| đôn | dt. Ghế ngồi: Nhắc đôn mời ngồi; Cẩm-đôn // Ghế sành hình lục-giác hay hình con voi để bày châu kiểng. |
| đôn | bt. Đầy-đặn, nồng-hậu // Thôi-thúc, khuyên-răn. |
| đôn | dt. Vật có chân đứng làm bằng sành sứ hay gỗ quý dùng để bày chậu cảnh hay để ngồi. |
| đôn | dt. Lúc, hồi, khi: đôn này o đôn rày. |
| đôn | đgt. 1. Nâng cao lên hoặc nhích dần dần tới trước: đôn cao cái tủ o Đoàn người đôn dần tới trước. 2. Thúc cho cây trồng mọc nhanh (bằng cách bón thêm, cắt ngọn...):. đôn bầu o đôn bí. |
| đôn | Thành thật, đầy đặn: đôn đốc o đôn hậu. |
| đôn | dt Đồ sành hay đồ sứ dùng để ngồi hay để kê chậu cảnh: Những chậu lan đặt trên những đôn sứ. |
| đôn | dt. Đồ bằng sứ, bằng sành để ngồi hay để chậu cây. |
| đôn | đt. Chặt, đẵn: Đốn cây, đẵn gỗ trên ngàn. |
| đôn | tt. Suy kém, hư hỏng, bậy: Lúc này, anh ấy sinh đốn. |
| đôn | d. Đồ bằng sành hay bằng sứ dùng để ngồi hay để kê chậu cảnh. |
| đôn | Đồ bằng sứ, bằng sành dùng để ngồi hay để chậu cảnh. |
| đôn | Hậu (không dùng một mình). |
| Chúng tôi đâu có tội tình gì ! (1) Theo Phủ Biên Tạp Lục Lê Quí đôn trang 146. |
(1) Theo Phủ Biên Lạp Tục , Lê Quí đôn , trang 183 184. |
| Của phi nghĩa như giọt mưa rơi vào kẽ tay , không giữ được đâu ! Con nhớ chưa ? Kiên lặp lại : Thưa cha , con nhớ ! (1) Theo Phủ Biên Tạp Lục , Lê Quí đôn , trang 152 (2) Theo Phủ Biên Tạp Lục , Lê Quí Đôn , trang 465 (3) Tân Mùi : 1751 , Quí Dậu : 1753. |
| Nhà xuất bản Văn học Hà Nội 1978 , trang 815 , 816 (2) Phỏng theo Phủ Biên Tạp Lục , Lê Quí đôn , phần thuế khóa Quảng Nam từ trang 162 trở đi. |
| Lê Quí đôn viết trong Phủ Biên Tạp Lục như sau : " Lệ phí thuế ở xứ Quảng Nam khác với xứ Thuận Hóa. |
(1) , (2) Phủ Biên tạp lục , Lê Quý đôn , trang 192 , 193. |
* Từ tham khảo:
- đôn đốc
- đôn hậu
- đôn phụ
- đôn quân
- đôn rày
- đồn