| đôn đốc | đt. Nhắc-nhở, thôi-thúc, giục người làm việc: Đôn-đốc công-việc. |
| đôn đốc | đgt. Theo dõi sát và thúc đẩy, nhắc nhở kịp thời: kiểm tra đôn đốc công việc. |
| đôn đốc | đgt (H. đôn: thúc đẩy; đốc: đốc chí) Thúc đẩy công việc: Trong lúc thi hành, phải theo dõi, giúp đỡ, đôn đốc, khuyến khích dân (HCM). |
| đôn đốc | đt. Chăm-chỉ, ân-cần: Đôn-đốc việc học. |
| đôn đốc | đg. Theo dõi và thúc đẩy: Đôn đốc công việc. |
| đôn đốc | Chăm-chỉ, ân-cần: Đôn-đốc việc học. |
Ngạn đi coi lại từng cái hố , lòng thầm cảm ơn anh Tám đã đôn đốc việc đào những cái hố ấy. |
| Hộ phố (như chủ tịch phường hiện nay) có trách nhiệm đôn đốc người mua nên rất khó trốn thuế. |
Nguyễn Đa Phương đôn đốc quân lính dựng rào trại ở kinh thành , ngày đêm phòng giữ. |
| Mùa đông , tháng 11 , sai Triều phụng đại phu Lê Á Phu , Thiếu trung đại phu Đỗ Tử Trừng trả lời rằng : Đã sai Hành khiển ty Trần Nghiêu Du đôn đốc Chuyển vận sứ ty các lộ vận chuyển lương thực tới địa đầu huyện Thủy Vĩ1170 giao nộp rồi. |
Mùa hạ , tháng 4 , sai phòng ngự sứ Trần Ban đôn đốc tu sửa ải Lê Hoa1507. |
| Ngoài ra , thành phố cũng xây dựng hoàn thành 5 dự án nhà ở xã hội với 3.704 căn hộ ; dđôn đốccác chủ đầu tư đẩy nhanh tiến độ xây dựng 12 dự án nhà ở xã hội khác với 7.336 căn. |
* Từ tham khảo:
- đôn phụ
- đôn quân
- đôn rày
- đồn
- đồn
- đồn ải