| đôn đáo | tt. Lăng-xăng và bứt-rứt trong lòng: Đôn-đáo không yên // trt. Đây đó, chỗ nầy chỗ kia lăng-xăng: Chạy đôn-đáo hỏi thăm. |
| đôn đáo | tt. (Hoạt động) tất tả, liên tục không nghỉ: đôn đáo chạy đi báo tin o chạy đôn đáo hỏi thăm tin người thân. |
| Chỉ mấy ngày không gặp mà vợ Thụy gầy rộc , đôn đáo lo cho con. |
| Người vợ cũng phải đôn đáo lao ra ngoài kiếm tiền. |
| Điều mà bình thường các thành viên đều không được hưởng hoặc được hưởng rất ít trong đôn đáo mưu sinh. |
| Mấy tháng trời , thím chạy đôn đáo lo thợ thầy , mua từng viên gạch , từng bao xi măng. |
| Cả khu phố vốn đôn đáo mưu sinh nay sống trong không khí du dương , êm đềm. |
| Cảnh nhân viên dđôn đáochạy qua chạy lại đã khiến khung cảnh ở đây nhộn nhịp. |
* Từ tham khảo:
- đôn hậu
- đôn phụ
- đôn quân
- đôn rày
- đồn
- đồn