| đôn hậu | tt. Đầy-đặn và trọng-hậu. |
| đôn hậu | tt. Hiền từ và trung hậu: khuôn mặt đôn hậu. |
| đôn hậu | tt (H. đôn: đầy đặn; hậu: dày) Đầy đặn, trung hậu: Bà cụ là một người đôn hậu, ai cũng kính mến. |
| đôn hậu | t. Đầy đặn, trung hậu. |
| đôn hậu | Hậu-hỹ: Ăn-ở đôn-hậu. |
| Anh có khuôn mặt đôn hậu , giọng nói rất thật và sự quan tâm cảu anh đối với Hương cũng rất thật. |
| Nụ cười độ lượng không tỏ ra có chút gì khó chịu , mà còn làm tăng thêm vẻ đôn hậu trên gương mặt hiền lành. |
| Anh có khuôn mặt đôn hậu , giọng nói rất thật và sự quan tâm cảu anh đối với Hương cũng rất thật. |
Trong ý nghĩ của một số người chúng tôi hồi ấy , Nguyễn Thành Long là nhà văn vừa có vốn liếng thực tế vừa có học , lại có tấm lòng đôn hậu. |
Tháng 3 , nhà Minh sai quan mang sắc chỉ cho các thổ quan như sau : "Các ngươi tài năng khôi kiệt , tư chất đôn hậu , sáng suốt nhìn xa , trước đã thành tâm gắng sức , tận trung với triều đình , nghĩ tới công lao của các ngươi , đặc ân thăng cho chức vụ vinh hiển. |
| Không ai đôn hậu như em. |
* Từ tham khảo:
- đôn quân
- đôn rày
- đồn
- đồn
- đồn ải
- đồn bót