| độc địa | dt. Đất độc, chỗ ở độc, hay gây bệnh cho người tại đó // tt. Độc, hay gây bệnh-tật: Trái sống độc-địa, trời lúc nầy độc-địa lắm // Nh. Độc-ác: Trời già độc-địa; Độc-địa hôn! |
| độc địa | tt. 1. Rất ác, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xẩy ra cho người: lời nguyền rủa độc địa.2. Có tác hại lớn, đáng nguyền rủa: Thời tiết độc địa làm nhiều người ốm. |
| độc địa | tt Độc ác lắm: Xấu xa đậy điệm, độc địa ngấm ngầm (Tú-mỡ); Nhiều câu cười đã chứa chan những ý vị chua cay, độc địa (ĐgThMai); Trăng già độc địa làm sao, cầm dây chẳng lựa buộc vào tự nhiên (K). |
| độc địa | t. nh. Độc ác. |
| độc địa | Cũng nghĩa như "độc-ác". |
| Chịu thương chịu khó làm ăn rồi ông ấy cũng vui lòng thương đến , còn tôi , tôi không phải nham hiểm dđộc địagì , cũng như chị em một nhà. |
| " Tôi không phải là người nham hiểm dđộc địa. |
| Phải , bốn , năm năm nay , cái lòng ghen ghét đàn bà đã làm tôn giá trị của chàng , đã làm cho chàng có những tư tưởng triết lý độc địa đối với anh em đồng nghiệp. |
| Gia đình em đối với em như một bọn thù hằn độc địa. |
| Không bao giờ nàng ghét Chương hơn lúc bấy giờ , ghét một cách độc địa. |
| Mà người đàn bà ấy không ưng gả Hồng cho chàng , bắt chồng không được gả Hồng cho chàng và trước mặt chàng đã thốt ra những lời độc địa , đau đớn , có thể giết chết người ta được , chứ đừng nói tống cổ người ta đi vội. |
* Từ tham khảo:
- độc đoán
- độc giả
- độc hạc tại kê quần
- độc hại
- độc hãm
- độc huyền