| doanh số | dt. Tổng số tiền mà một doanh nghiệp thu được bằng hoạt động kinh doanh mua vào, bán ra, là chỉ tiêu phản ánh quy mô kinh doanh và là căn cứ tính thuế doanh nghiệp. |
| doanh số | dt (H. doanh: lo toan làm ăn; số: con số) Số tiền bỏ ra để kinh doanh: Đạt doanh số trung bình 20 tỉ đồng. |
| doanh số | dt. Số tiền luân chuyển trong lúc buôn bán, kinh-doanh. |
| doanh số | d. Số tiền dùng trong việc kinh doanh. |
Một chính phủ số dùng hiệu quả các nguồn dữ liệu quốc gia phong phú sẽ đổi mới được bộ máy hành chính , làm nền tảng kết nối kinh doanh số với các công dân số. |
| Tình trạng sụt giảm doanh số và các giao dịch thương mại bị gián đoạn dẫn đến khó khăn trong cân đối nguồn tài chính để duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh. |
| Và , nếu tính luôn cả ddoanh sốcủa các thiết bị thông minh khác như Google Home và Apple Airpod , có thể thấy rõ xu hướng tương tác với các thiết bị thông minh thông qua trợ lý ảo đang ngày càng trở nên phổ biến. |
| Kinh nghiệm quốc tế cho thấy , đến nay hầu hết các quốc gia đều chưa có một định nghĩa hoặc tiêu chí thống nhất để xác định DNNVV , song điểm chung là đều xác định DNNVV dựa trên một số tiêu chí phổ biến : ddoanh sốbán hàng ; hoặc số lao động thường xuyên và không thường xuyên hàng năm ; hoặc vốn hay giá trị tài sản của DN. |
| 17 năm thành lập , từ một công ty nhỏ nhưng sản xuất , kinh doanh sữa bằng trách nhiệm của những bác sĩ dinh dưỡng , NutiFood đã trở thành một trong những doanh nghiệp sữa nội địa hàng đầu ở Việt Nam hiện nay với ddoanh sốgần 10 nghìn tỷ đồng. |
| Năm 2017 , ddoanh sốTV OLED toàn cầu đạt hơn 1 ,5 triệu chiếc với tỷ lệ tăng trưởng đạt mức 130% , trong khi thị trường TV LCD lại đang bị giảm sút. |
* Từ tham khảo:
- doanh thâu
- doanh thu
- doanh thương
- doanh trại
- doành
- dóc