| doanh trại | - d. Khu nhà riêng của đơn vị quân đội để ở và làm việc. |
| doanh trại | dt. Khu ở, nơi đóng quân tập trung của đơn vị trong quân đội: ra vào doanh trại phải xuất trình giấy tờ. |
| doanh trại | dt (H. doanh: dinh: chỗ quân lính ở; trại: nơi đóng quân) Nơi quân đội đóng trong một thời gian tương đối lâu: Doanh trại bao giờ cũng phải thật gọn gàng. |
| doanh trại | d. Nơi quân đội đóng trong một thời gian tương đối lâu. |
| Có lẽ doanh trại của 108 anh hùng Lương sơn bạc còn rộng rãi hơn nhiều. |
| Hắn quên chúng ta là dân rừng rú , vô ra đâu cần đường quan ! doanh trại của chúng ta thế nào ? Những dấu chấm này là chỗ chúng ta đóng quân. |
| Lòng cô hồi hộp nhìn quanh tìm dấu vết của doanh trại cũ. |
4 doanh trại trại , dinh thự của Trương Phụ xảy ra nhiều quái sự. |
| Từ dãy Trường Sơn bay về hàng chục vạn con bướm , đậu trên doanh trại và dinh thự của gã. |
| Cả doanh trại , dinh thự của Trương Phụ biến thành đồi trọc. |
* Từ tham khảo:
- dóc
- dóc chúa
- dóc cùng mình
- dóc tía
- dóc tổ
- dọc