| dóc | bt. Láo, bịa chuyện kể cho vui, không ý gạt-gẫm: Nói dóc, chuyện dóc. |
| dóc | - tt., thgtục, đphg Khoác lác, phịa ra cho vui câu chuyện: nói dóc hoàị |
| dóc | tt. Khoác lác, phịa ra cho vui câu chuyện: nói dóc hoài. |
| dóc | tt, trgt Khoác lác: Nó chỉ nói dóc thôi. |
| dóc | đt. (lái) Nói láo: Đừng dóc quá mầy! // Chuyện dóc. Dóc láoI cng. Dóc tổ, rất láo. Tay dóc tổ. |
| Tụi bây chỉ nói dóc ! Một đứa chống chế : Nhưng hãy chờ thêm đã ! Trăng chưa lên mà ! Người ta bảo khi trăng lên , sâu cùi mới bò ra sáng cả một quãng đồng. |
| Những tay vô công rồi nghề , la cà ngồi tán dóc suốt ngày cũng có. |
| Gọi để làm gì , vài câu tán dóc vô bổ mà mất toi hàng chục đô. |
| Thuyền có hai tầng , tầng trên là boong có mái che để ngồi uống trà tán dóc , tầng dưới là phòng ngủ và nhà vệ sinh. |
| Thỉnh thoảng hai đứa lại ra ban công ngồi uống bia , tán dóc đủ chuyện trên trời dưới bể. |
| Julia thỉnhh thoảng còn phải nói vài câu này nọ , còn tôi chẳng phải làm gì ngoài việc uống cocktail , ăn đồ ăn barbecue (thịt tự nướng trên bếp nướng sân vườn) , rồi tán dóc như thể đang dự tiệc thật. |
* Từ tham khảo:
- dóc cùng mình
- dóc tía
- dóc tổ
- dọc
- dọc
- dọc