Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dóc tổ
tt. Dóc nổi tiếng, được phục tài:
Tay dóc tổ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dóc tổ
tt.
Phét lác, bịa đặt quá sức tưởng tượng:
tay dóc tổ
o
nói dóc tổ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
dóc tổ
tt,
trgt
Hay khoác lác
: Tin gì anh chàng dóc tổ ấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
dọc
-
dọc
-
dọc khế
-
dọc mùng
-
dọc ngang
-
dọc ngang trời bể
* Tham khảo ngữ cảnh
Ria Mép và Bắp Rang trò chuyện còn nghe tình cảm hơn nhiều !
Bạn nhướn mắt :
Tóc Ngắn không
dóc tổ
đấy chứ?
Không hề.
Tấn xồm bỗng đặt mạnh chén rượu xuống , giọng hắn khê đặc như kẻ ngái ngủ :
dóc tổ
c tổ quá trời.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dóc tổ
* Từ tham khảo:
- dọc
- dọc
- dọc khế
- dọc mùng
- dọc ngang
- dọc ngang trời bể