| doanh thu | dt. Tổng số tiền thu được sau khi bán hàng, chưa trừ chi phí phát sinh ở một cơ sở kinh doanh trong một thời đoạn nhất định (một ngày, một tháng hoặc một năm). |
| doanh thu | đgt (H. doanh: lo toan làm ăn; thu: lấy vào) Thu nhập trong việc kinh doanh: Mới sản xuất mà doanh thu đã khá. dt Số tiền thu nhập trong việc kinh doanh: Có doanh thu cao thì phải nộp nhiều thuế. |
| doanh thu | d. Thu nhập tiền nong do việc kinh doanh. |
| Càng nhiều khán giả thì tuyên truyền sẽ có hiệu quả và doanh thu của đoàn nhờ đó cũng cao hơn. |
| Tính đến tháng 10/2021 chỉ còn khoảng 300 doanh nghiệp lữ hành hoạt động nhưng cũng cầm chừng , không có doanh thu. |
Tháng tám , dù tài khoản công ty đang cạn dần do phải sản xuất cầm chừng trong thời gian dài , gánh thêm hàng chục tỷ đồng chi phí phát sinh khi thực hiện "ba tại chỗ" , doanh thu giảm rất mạnh , nhưng ban giám đốc quyết định trích ngân sách 1 ,5 tỷ gọi là "quỹ tương trợ Covid 19" để giúp đỡ những ai khó khăn. |
| Thật sự là mấy tháng qua , chúng tôi chỉ làm được hai việc , xoay xở làm sao để giữ doanh thu đỡ thiệt hại chừng nào hay chừng đó và cố gắng không bỏ lại nhân viên. |
| Giữa việc đăng bản đồ theo yêu cầu của chính quyền sở tại và việc kinh doanh , tất nhiên họ khó mà chọn đánh đổi doanh thu ở một thị trường lớn như Trung Quốc. |
Nếu xét về lợi ích kinh tế , doanh thu của các nhãn hàng trên tại thị trường Việt Nam không thể so với doanh thu của họ tại thị trường Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- doanh trại
- doành
- dóc
- dóc chúa
- dóc cùng mình
- dóc tía