Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đổ mỡ
đt. Nh. Đổ mồ-hôi (nghĩa đầu), tiếng nói chơi
: Làm lắm đổ mỡ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhồi nhét
-
nhồi sọ
-
nhội
-
nhôm
-
nhôm nham
-
nhôm nhếch
* Tham khảo ngữ cảnh
Mưa cứ lụt sụt
đổ mỡ
trên những vệt đi.
Chợt nhớ lời tâm sự của anh em lái xe : Đường hẹp , mưa thì trơn như d
đổ mỡ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đổ mỡ
* Từ tham khảo:
- nhồi nhét
- nhồi sọ
- nhội
- nhôm
- nhôm nham
- nhôm nhếch