| nhôm | dt. 0=độ. Kim-loại màu trắng có chất sắc, rất nhẹ (tỷ-trọng 2,7) và không rỉ; dẫn-nhiệt mau hơn sắt và chảy khi nung đến 658 độ; thường bị một lớp ốc-xyt là a-lu-min bao-bọc mà độ chảy lên quá 2000 độ |
| nhôm | - d. Kim loại nhẹ, màu trắng, khó gỉ, dễ dát mỏng, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, dùng để chế hợp kim dùng trong công nghiệp hoặc làm đồ dùng hằng ngày. |
| nhôm | dt. Kim loại nhẹ, màu trắng, khó gỉ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, dùng để chế tạo các hợp kim hoặc đồ dùng hàng ngày; kí hiệu là Al: xoong nhôm o mua nhôm cũ. |
| nhôm | dt (Pháp: aluminium) Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, truyền điện và truyền nhiệt tốt, có thể dát thành tấm mỏng: Bữa cơm vẫn dọn trên cái mâm nhôm méo mó (NgKhải). |
| nhôm | dt. Do tiếng Pháp aluminium đọc trạnh ra. Kim loại màu trắng, nhẹ, có bóng sáng của bạc: Xe máy nhôm. Đồ bằng nhôm (có nơi đọc là nhom) |
| nhôm | .- d. Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, truyền điện và truyền nhiệt tốt, có thể dát thành tấm mỏng, dùng làm dụng cụ trong nhà hoặc dùng trong công nghiệp. |
| Cũng có lúc chẳng cần biết anh có tăng gia hoặc tăng gia được cái gì chỉ cần thấy anh tỉ mẩn buộc từng bó đóm tre ngâm mang theo khi diễn tập , cái bật lửa dùi nắp luồn dây dù qua rồi gài kim băng vào túi quần không bao giờ ai hỏi xin tăm mà anh lại không có sẵn cái ống đựng Appêrin bằng nhôm trắng đầy tăm , chiếc nào cũng tròn nhẵn đều tăm tắp. |
| Những ca bát , chai lọ đầy lủng củng ở hai chiếc làn nhựa , còn phải treo trên ghi đông nải chuối , một cặp lồng , phía sau xe buộc chậu nhôm , khoác trên người túi cam và tay trái cầm phích đựng nước sôi. |
| Cu Thùy nhảy nhôm nhổm ở sau xe reo : “A bác Phòng đây rồi , hay , hay quá , cháu chào bác Phòng ạ“. |
| Ông soạn mấy bao diêm , một cái xoong nhôm và hơn chục lít gạo bỏ trong bao cà roòng. |
| Hơn 10 tháng anh ta đã kịp mang về 100 chậu nhôm to , 40 phích vĩnh cửu , 2 đầu máy khâu , 2 tủ lạnh Xaratốp ,v. |
Em hãy tính hộ anh xem nhé , 1 chiếc chậu nhôm 6. |
* Từ tham khảo:
- nhôm nhếch
- nhồm nhàm
- nhồm nhoàm
- nhổm
- nhôn nhốt
- nhổm gáy