| nhổm | bt. Nhỏm, xổm, vụt dậy, ngồi hay đứng lên cách lẹ-làng: Nhảy nhổm; Giật mình nhổm dậy. |
| nhổm | - đg, ph. Nh. Nhóm: Ngồi nhổm dậy. |
| nhổm | đgt. Nâng cao người để ngồi dậy hoặc đứng lên: nhổm lên chạy o ngồi nhổm lên. |
| nhổm | đgt, trgt (cn. Nhỏm) Đương nằm bỗng ngồi dậy: Lão ngã lăn ra đất lúc lâu, đoạn tự nhổm dậy (Ng-hồng). |
| nhổm | đt. Đưa lên, nhích lên: Nhảy nhổm. Nhổm dậy. |
| nhổm | .- đg, ph. Nh. Nhóm: Ngồi nhổm dậy . |
| nhổm | Ngồi dậy: Giật mình nhổm dậy. |
| Chàng định vào lễ nhưng thấy Thuận nói có ý nhấp nhổm , chàng tức mình cầm đũa bắt đầu ăn ngay. |
Tôi đã nhổm dậy đến bên mắc , với áo , chiếc áo của Bân. |
Ông giáo giật mình , nhổm người ngồi thẳng dậy , hỏi Lãng : Nhà ông thầy nào ? Lãng vội trấn an cha : Không phải chỗ quen của mình đâu , thưa cha. |
| Đêm nào cũng khoảng nửa đêm là ông đồ tỉnh dậy , đun nước ủ tích nụ vối và hút thuốc lào chờ khi nào nghe được nghe tiếng ơi ới gọi nhau ở xung quanh hoặc tiếng nói oàm oàm như lội nước của vợ chồng nhà Mồng là ông chỉ cần hỏi khẽ khàng : " Bà đồ đã thức chưa ? dậy uống hụm nước cho ấm bụng " là bà đồ nhổm ngay dậy. |
| Dứt loạt cuối cùng Sài nhổm dậy , vẫn thấy Thêm nằm phủ phục không động đậy. |
| Châu nhổm dậy nhào theo túm lấy tay anh : Buông tôi ra. |
* Từ tham khảo:
- nhổm gáy
- nhộm
- nhôn
- nhôn nhao
- nhôn nhốt
- nhôn nhốt