| nhộm | đgt. Nhuộm: nhộm quần áo. |
| Nhưng sau lần ăn quả đắng đó , Huy được coi là dân đi chợ siêu cao thủ và anh trở thành khách quen của của hàng phíp Hải Anh , vòng bi Hải Tuyết , động cơ cô Liên , động cơ cô Phương Vị chuyên gia chợ Trời , nghiền đồ rẻ này cũng không quên liệt kê những cái nnhộmnhoạm của chợ : "Sáng sớm mà ra chợ , đã lỡ sờ vào hàng thì sẽ bị chèo kéo tới bến. |
| Người ngồi ăn uống nnhộmnhoạm tràn ra cả lòng đường rất mất mỹ quan. |
* Từ tham khảo:
- nhôn nhao
- nhôn nhốt
- nhôn nhốt
- nhôn trai
- nhồn nhột
- nhổn nha