| nhôn | tt. Bảnh, oách: diện bộ đồ mới coi nhôn quá há. |
| nhôn nhao một lúc lâu , cái bể người , đã lấp được chỗ trống của một con sông người tràn đi , lại bằng phẳng như cũ để chờ đợi một cải đổi dời khác. |
| Buổi chiều hôm ấy , nhân dân huyện Cúc Lâm nhôn nhao đồn đại nhau rằng có một vị quan to nào đã về thăm huyện. |
| Vườn chanh leo của nông dân xã NnhônMai (Tương Dương). |
| Anh Dương và mọi người thoát chết do bơi được vào bờ còn phần nhiều hành lý bị chìm không thể vớt được Cần siết chặt quản lý Lòng hồ thủy điện Bản Vẽ có chiều dài khoảng trên 50 km , diện tích lưu vực là 8.700km2 , cao trình trên 200m và dung tích nước hồ chứa lên tới 1 ,8 tỷ m3 trải dài trên địa bàn thuộc các xã Hữu Khuông , NnhônMai , Mai Sơn và Yên Na của huyện Tương Dương. |
| Những năm trước đây , huyện biên giới Tương Dương (Nghệ An) gặp rất nhiều khó khăn trong việc tìm hướng giảm nghèo ở các xã vùng biên như Tam Hợp , NnhônMai , Mai Sơn... Cho tới năm 2016 , huyện mạnh dạn đưa vào trồng thử nghiệm cây chanh leo ở các xã nói trên và đã thành công ngoài sự mong đợi. |
| Điển hình như gia đình ông Và Ga Xua dân tộc Mông sống tại bản Huồi Cọ , xã NnhônMai , vào năm 2017 , chỉ với 1 ,5ha chanh leo , gia đình ông đã thu được gần 80 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- nhôn nhốt
- nhôn nhốt
- nhôn trai
- nhồn nhột
- nhổn nha
- nhốn nháo