| nhôn nhao | bt. Xôn-xao, tiếng động người lộn-xộn, ồn-ào: Nghe nhôn-nhao ngoài đường; thiên-hạ nhôn-nhao // (R) Đồn-đãi dị-nghị: Dư-luận nhôn-nhao. |
| nhôn nhao | - Nh. Xôn xao: Dư luận nhôn nhao. |
| nhôn nhao | tt. Xôn xao: bàn tán nhôn nhao. |
| nhôn nhao | trgt (cn. Xôn xao) Nói dư luận đây đó rộn lên: Việc ấy làm cho bà con trong làng nhôn nhao. |
| nhôn nhao | tt. Xôn-xao, kích-thích: Nhuôm, vện, khuyênh, vằn vô số chó, Ra tuồng đắc ý chạy nhôn-nhao (Ba Giai) |
| nhôn nhao | .- Nh. Xôn xao: Dư luận nhôn nhao. |
* Từ tham khảo:
- nhôn nhốt
- nhôn trai
- nhồn nhột
- nhổn nha
- nhốn nháo
- nhộn