| nhồi nhét | - Nh. Nhồi, ngh.2. |
| nhồi nhét | đgt. 1. Dồn lèn chặt quá sức chứa đựng của vật chứa: nhồi nhét đầy xe o nhồi nhét cho đầy dạ dày. 2. Bắt đầu óc tiếp thu quá sức hoặc tiếp thu những kiến thức không cần thiết, thậm chí có hại: nhồi nhét tư tưởng đồi truỵ. |
| nhồi nhét | đgt Nhét vào một số lượng quá nhiều: Phòng nhỏ thế này mà nhồi nhét hàng chục người thì chịu sao nổi; Đừng tưởng là cứ nhồi nhét nhiều thức ăn thì khỏe đâu. |
| nhồi nhét | .- Nh. Nhồi, ngh.2. |
| Chẳng ai ở bến xe nói được tiếng Anh , tôi bập bẹ Nepal , Nepal thì họ chỉ cho tôi một cái xe chắc phải cổ hơn Napoleon , không điều hòa , nhồi nhét gấp đôi số ghế. |
| Mỗi lần công an kiểm tralà phải xuống hết từng người từng người một , rồi tất cả lại phải từ từ nhồi nhét lại. |
| Sau bao nhiều lần bạn cố gắng nnhồi nhétngôn ngữ này mà kết quả không như ý muốn , bạn sẽ viện một lý do muôn thưở là Tôi không có khiếu ngoại ngữ ! |
| nhồi nhéttrên xe khách luôn là nỗi ám ảnh của những người xa xứ về quê ăn Tết.Trước nhu cầu đi lại lớn của người dân trong dịp tết , mọi năm đã xảy ra rất nhiều trường hợp các nhà xe cố tình nhồi nhét khách nhằm kiếm thêm lợi nhuận. |
| Giảng viên thì dạy qua loa , dạy dồn , dạy ép , dạy nnhồi nhét. |
| Cùng Gia Đình Mới chiêm ngưỡng những bức ảnh nổi bật nhất trong bộ ảnh Tokyo Compression (tạm dịch : Nnhồi nhétở Tokyo) để thấy một Tokyo không thơ mộng trong giờ tan tầm , với những mặt trái của một siêu đô thị. |
* Từ tham khảo:
- nhội
- nhôm
- nhôm nham
- nhôm nhếch
- nhồm nhàm
- nhồm nhoàm