| nhồi sọ | đt. Mê-hoặc, làm cho người ta nghe theo mình cách mù-quáng: Nền học nhồi sọ, chương-trình nhồi sọ; bị nhồi sọ thét phải theo. |
| nhồi sọ | - đg. 1. Tuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theo. 2. Truyền thụ những tri thức trên khả năng hiểu biết và sức thu nhận của người học. |
| nhồi sọ | đgt. 1. Nhồi nhét lượng kiến thức quá sức tiếp thu hoặc không cần thiết: lối dạy học nhồi sọ. 2. Làm cho thấm dần, ăn sâu rồi tin theo một cách mù quáng: bị nhồi sọ những triết lí phản động. |
| nhồi sọ | đgt Tuyên truyền những tư tưởng lạc hậu: Các giai cấp cầm quyền dùng triết học duy tâm để nhồi sọ nhân dân (TrVGiàu). |
| nhồi sọ | bt. Nhét vào cho đầy trí, đầy đầu mà không hiểu biết, ích-lợi gì cả: Lối học nhồi sọ. Bị nhồi sọ. |
| nhồi sọ | .- đg. 1. Tuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theo. 2. Truyền thụ những tri thức trên khả năng hiểu biết và sức thu nhận của người học. |
| Chính tư tưởng thánh chiến để bảo vệ vùng đất thiêng Dar al islam của người Hồi giáo mà các nước lớn đã nnhồi sọcho các chiến binh này trong quá trình huấn luyện đã trở thành con dao hai lưỡi. |
* Từ tham khảo:
- nhôm
- nhôm nham
- nhôm nhếch
- nhồm nhàm
- nhồm nhoàm
- nhổm