| đỏ lòm | tt. Rất đỏ, quá đỏ: Vách thành cao lắm khó dòm, Nhớ em anh khóc đỏ lòm con ngươi (CD). |
| đỏ lòm | tt. Có màu đỏ của máu, gây cảm giác khó chịu, ghê sợ: Máu ra đỏ lòm. |
| đỏ lòm | tt Đỏ quá và gây cảm giác khó chịu: Khăn lau giắt đỏ lòm (NgCgTrứ). |
| đỏ lòm | t. Đỏ quá thành khó coi: Khăn nhuộm đỏ lòm. |
| đỏ lòm | Màu đỏ nhiều: Cái yếm nhuộm đỏ lòm. |
Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Ai ơi chớ vội cười nhau Cây nào mà chẳng có sâu chạm cành Hồ khoan ! Bắt cái , bắt cái này , hồ khoan ! Làm người mà chẳng biết suy Đến khi nghĩ lại còn gì là thân Hồ khoan ! Bắt cái ! Bắt cái ! Này ! Hồ khoan Con mẹ bán than Thì đen thui thủi Con mẹ bán củi Thì trắng phau phau Con mẹ hàng nâu Thì đỏ lòm lòm. |
| Thấy cái đầu gà ác lắc lư trên cái cổ đỏ lòm bèn gào lên , con nào cắn gà thế này , mực hay vàng? Đã bảo chúng mày không được cắn nhau cơ mà. |
| Bản mặt thằng đại úy bấy giờ loang máu , đỏ lòm như chiếc quần cụt hắn đang mặc. |
| Thằng đó bạn quần cụt đỏ lòm. |
| Hắn thò tay mở bao súng rút khẩu "côn 12" chĩa xuống cái đầu băng bó đỏ lòm dưới cân mình bắn "đẹt" ngay một phát. |
| Nó tưởng lâu vậy , dài vậy mà lúc ngó lên vẫn thấy chao chát ngọn đèn đỏ lòm. |
* Từ tham khảo:
- đỏ lỏn
- đỏ lòng xanh vỏ
- đỏ lừ
- đỏ lửa
- đỏ lựng
- đỏ lưỡng