Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỏ lừ
tt.
Có màu đỏ sẫm và đều khắp:
Mặt trời đỏ
lừ sắp lặn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đỏ lừ
tt
Đỏ thẫm và đều
: Mặt trời đỏ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đỏ lừ
t. Đỏ thắm và đều:
Mặt đỏ lừ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đỏ lựng
-
đỏ lưỡng
-
đỏ mặt tía tai
-
đỏ mỏ thành đanh
-
đỏ ngầu
-
đỏ ngọn
* Tham khảo ngữ cảnh
BK
Cá trong lừ
đỏ lừ
con mắt
Cá ngoài lừ ngúc ngoắc muốn vô.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỏ lừ
* Từ tham khảo:
- đỏ lựng
- đỏ lưỡng
- đỏ mặt tía tai
- đỏ mỏ thành đanh
- đỏ ngầu
- đỏ ngọn