Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỏ lưỡng
tt. Nh. Đỏ gay
: Mặt đỏ lưỡng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đỏ lưỡng
Nh. Đỏ
au.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đỏ mỏ thành đanh
-
đỏ ngầu
-
đỏ ngọn
-
đỏ như đồng hun
-
đỏ như gấc
-
đỏ như hoa vông, đông như miếng tiết
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến khi vô chỗ ngồi , mặt mày nó còn đỏ lơ
đỏ lưỡng
, nói không ra hơi.
Ðầu giờ chiều , chở bạn đến trường , thấy Kiếng Cận , Hạt Tiêu và Hột Mít lếch thếch kéo nhau đi dọc vỉa hè , mặt mày đỏ lơ
đỏ lưỡng
, mẹ bạn ngạc nhiên :
Tụi con đi đâu lang thang vậỷ
Dạ , đi dạo phố , cô.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỏ lưỡng
* Từ tham khảo:
- đỏ mỏ thành đanh
- đỏ ngầu
- đỏ ngọn
- đỏ như đồng hun
- đỏ như gấc
- đỏ như hoa vông, đông như miếng tiết