| đỏ mặt tía tai | Mặt mày đỏ gay lên, thường do tức giận, do xấu hổ hoặc do chất men kích thích. |
| đỏ mặt tía tai | ng Nói mặt rất đỏ vì tức giận hoặc vì quá thẹn: Nghe nói thế, hắn đứng phắt dậy, đỏ mặt tía tai. |
| Áo Đỏ cũng đỏ mặt tía tai , đấm thùm thụp vào lưng lũ bạn. |
| Thị đã đỏ mặt tía tai chạy ra khỏi nhà tắm. |
| Tôi bối rối , dđỏ mặt tía taibảo Làm gì có , má cứ nói linh tinh. |
* Từ tham khảo:
- đỏ ngầu
- đỏ ngọn
- đỏ như đồng hun
- đỏ như gấc
- đỏ như hoa vông, đông như miếng tiết
- đỏ như mắt cá chày