| đỏ lựng | tt. Đỏ đều khắp, ửng sáng, gây cảm giác vui tươi: Mặt đỏ lựng o Cà chua chín đỏ lựng. |
| đỏ lựng | tt Đỏ thẫm: Gỗ mít đỏ như mật ong đỏ lựng (XDiệu). |
| Mấy người đàn ông cởi trần , vận quần đùi đen , cao to như ông cụ già bán rắn , người nào người nấy mặt đỏ lựng ngồi bình thản , ngắm con rùa lắc lư cái mai , cố dịch ra xa luồng nóng hừng hực từ trong đống lửa phả ra. |
| Cô đưa bó thạch thảo cho cô bé , nháy mắt cười hóm hỉnh : Ưu tiên số một đấy nhé ! Mặt cô bé đỏ lựng. |
Ối giời cái lưng đỏ lựng thế nào. |
| Có một chút ngại ngùng dâng lên má tôi , đỏ lựng , nếu không tôi đã nhảy chân sáo và hát toáng lên rồi. |
| Anh hút thuốc đi ! Mặc dù thèm thuốc đến khô cả cổ nhưng nhìn thấy gói Malbro đỏ lựng đang phả hơi thơm ngây ngất vào mũi mình , anh vẫn ý tứ lắc đầu. |
| Nước trong chậu lạnh như băng , hai tay đỏ lựng , Quế đổ xà phòng vào chậu , nghiến răng vò lại đống quần áo vừa bị nhuốm bẩn. |
* Từ tham khảo:
- đỏ mặt tía tai
- đỏ mỏ thành đanh
- đỏ ngầu
- đỏ ngọn
- đỏ như đồng hun
- đỏ như gấc