| đỏ lửa | đt. Nhúm lửa nấu ăn: Nhà giàu cơm ăn ba bữa, Nhà khó đỏ lửa ba lần (tng.). |
| đỏ lửa | đgt. Nhóm lửa nấu ăn: bếp đã đỏ lửa. |
| đỏ lửa | đgt Có lửa trong bếp để nấu ăn: Giàu ăn ba bữa, khó cũng đỏ lửa ba lần (cd). |
| đỏ lửa | đg. Có lửa trong bếp để nấu ăn: Giàu ăn ba bữa, khó cũng đỏ lửa ba lần (tng). |
| đỏ lửa | Đốt lửa nấu ăn: Nhà giàu cơm ăn ba bữa, Nhà khó đỏ lửa ba lần. |
Ngồi trước lò sưởi đã bắt đầu cháy đỏ lửa , nghe tiếng củi lách cách , Loan mơ mộng nhớ lại cả quãng đời quá khứ , hồi cùng Dũng từ biệt , mỗi người đi một ngả , nay nàng lại trở về đời cũ , nhưng trở về một mình. |
| Ba cánh cửa hầu như gài kín suốt đêm ngày , ba cái bếp lúc đỏ lửa lúc lại lạnh tanh , ba khuôn mặt dửng dưng lặng phắc như không quen không biết nhau… Thời gian trôi đi. |
| Bánh chưng đã gói xong giờ đang sôi lục bục trên bếp kiềng đỏ lửa. |
Ngày đỏ lửa , địch càn tan nát làng. |
| Chuyện Trường Sơn đỏ lửa. |
| Ðược ngồi chờ bếp lò rang nhà hàng xóm đỏ lửa trong lạnh rát hơi bấc quất , giờ với em , vẫn là ký ức ấm bụng nhất. |
* Từ tham khảo:
- đỏ lưỡng
- đỏ mặt tía tai
- đỏ mỏ thành đanh
- đỏ ngầu
- đỏ ngọn
- đỏ như đồng hun