| đồ cổ | dt. C/g. Đồ xưa, vật-dụng lâu đời roi lại, để chưng nhà làm vật thưởng-ngoạn, rất có ích cho nhà khảo-cổ. |
| đồ cổ | dt Đồ sản xuất đã lâu đời, thường còn rất hiếm: Mở cửa hàng bán đồ cổ. |
| đồ cổ | d. Đồ dùng sản xuất đã lâu đời, nhiều khi là đồ làm cảnh. |
| Và những bực có tài xem đồ cổ ông đều giữ luôn trong nhà , lấy thứ lễ hạng nhất ra mà đãi. |
| Nhà ông trưởng họ Nguyễn có nhiều đồ cổ đẹp lắm , hồi còn bé em hay tò mò sang xem. |
| Tất cả dđồ cổvũ đội tuyển Việt Nam trong trận chung kết U23 châu Á đều được tiêu thụ mạnh. |
| Đến khi có sản nghiệp , ông mới nhớ đến ước mơ thuở bé và quyết định bỏ hết sản nghiệp để đi tìm dđồ cổ, đây là nhân vật mà theo Lý Ngọc Minh là có khá nhiều điểm tương đồng với cuộc đời của ông. |
| Gia tộc này nắm giữ nhiều bất động sản , loạt siêu xe , du thuyền , biệt thự triệu đô và nhiều dđồ cổquý giá bậc nhất. |
| Thế nhưng , trước khi mang bất cứ một món đồ nào về nhà bạn nên xem xét rõ xuất xứ của chúng , tránh mang những món dđồ cổkhông rõ lai lịch vào nhà. |
* Từ tham khảo:
- sinh diện
- sinh diệt
- sinh dục
- sinh dữ tử lành
- sinh dưỡng
- sinh đẻ