| đinh tai | trt. Chát tai, chói tai: Đinh tai nhức óc. |
| đinh tai | tt. Có âm thanh mạnh, ồn ào đến nhức cả tai: Tiếng nổ đinh tai o hò hét đinh tai. |
| đinh tai | tt, trgt Nói tiếng to quá làm cho chói tai: Tiếng trống vẫn làm đinh tai (NgCgHoan). |
| đinh tai | t. ph. Nói tiếng to quá làm chói tai nhức óc: Kèn thổi đinh tai. |
| Tiếng phu xe , phu khuân đồ , xếp khách bộ hành hoặc quát tháo lẫn nhau rầm rĩ... Tiếng đàn bà chửi nhau trước nhà Vạn Bảo đinh tai. |
| Tiếng thét gào khóc van gọi tên nhau đinh tai nhức óc. |
| Bà Nguyễn Thị Liên Trưởng Ban Dân vận Huyện ủy Phong Điền , nhà gần Mỹ Phương Quán bức xúc : Nếu đã tổ chức hát karaoke thì phải có điều kiện kinh doanh karaoke , nhưng đây chỉ là quán nhậu , không có vách , kính ngăn cách âm nên khách say "gào" khiến người dân dđinh tainhức óc. |
| Trong tiếng nhạc dđinh tai, nhiều đôi nam nữ nằm gục trên các bàn VIP. |
| Tiếp đó , hai tiếng nổ dđinh taivang lên khiến hàng chục hộ dân sống gần đó hoảng loạn bỏ chạy khỏi nhà. |
| Vài phút sau , hai tiếng nổ dđinh taivang lên khiến hàng chục hộ dân sống cách đó gần 400 m hoảng loạn bỏ chạy khỏi nhà. |
* Từ tham khảo:
- đinh tán
- đinh thuyền
- đinh thư
- đinh tráng
- đinh vang
- đinh vít