| đinh tán | dt. Đinh bằng kim loại, có hai đầu dập bẹp để kẹp vào giữa hai đầu đó những tấm kim loại cần ghép với nhau. |
| đinh tán | dt Thanh kim loại nhỏ hình trụ đầu đập bẹp để kẹp những tấm kim loại cần ghép với nhau: Ghép hai tấm tôn bằng đinh tán. |
| đinh tán | d. Cg. Ri-vê. Thanh kim loại nhỏ, đập bẹp hai đầu để kẹp vào giữa hai đầu đó những tấm kim loại cần ghép với nhau. |
| Trong bài viết Cây cầu Long Biên của Paul Boudet (Giám đốc Sở Lưu trữ và Thư viện Đông Dương năm 1917) viết : "Chính nhân công bản xứ đã lắp ghép các thanh sắt , điều khiển những máy móc mạnh mẽ để cẩu trục các cây sắt lớn và lắp đặt những đinh tán. |
| Áo da dđinh tánkết hợp cùng quần skinny và sandal dây ngang cao gót và dây chuyền tinh tế giúp set đồ của thiên thần Jasmine Tookes toát lên vẻ nữ tính , mềm mại. |
| Siêu mẫu Cara Delevingne hấp dẫn , trẻ trung , mạnh mẽ và nổi loạn với chiếc áo khoác da màu đen với dđinh tántrang điểm kẻ mắt đậm , cô đã chứng tỏ được phong cách của mình hơn bao giờ hết. |
| Chiếc áo khoác dđinh tánsiêu ngầu khi kết hợp với lại chiếc bodysuit đơn sắc bên trong khiến cho set đồ không bị rối mắt mà vẫn vô cùng sặc sỡ. |
| Trên đường băng sàn diễn xuân hè , giọng ca 8X diện bộ cánh tông đen , kết hợp áo jacket dđinh tántự tin sải bước. |
| Xe có cánh gió đuôi sợi carbon khổng lồ , các vòm bánh xe loe rộng và được cố định bằng dđinh tánđặc trưng , ngoài ra ở phía đuôi có xuất hiện dòng chữ Homeless Kid (trẻ vô gia cư) màu hồng được dán ở phần bình hơi của xe cũng là một điểm thu hút ánh nhìn. |
* Từ tham khảo:
- đinh thư
- đinh tráng
- đinh vang
- đinh vít
- đình
- đình