| đinh tai nhức óc | Có âm thanh, tiếng động mạnh, đanh, gây cảm giác nhức tai, khó chịu: Tiếng pháo nổ đinh tai nhức óc. |
| đinh tai nhức óc | ng Nói tiếng ồn quá: Những tiếng reo hò đinh tai nhức óc (Ng-hồng). |
| Tiếng thét gào khóc van gọi tên nhau đinh tai nhức óc. |
| Bà Nguyễn Thị Liên Trưởng Ban Dân vận Huyện ủy Phong Điền , nhà gần Mỹ Phương Quán bức xúc : Nếu đã tổ chức hát karaoke thì phải có điều kiện kinh doanh karaoke , nhưng đây chỉ là quán nhậu , không có vách , kính ngăn cách âm nên khách say "gào" khiến người dân dđinh tai nhức óc. |
| Bên cạnh việc lẫn lộn giữa các mạch chuyện khác nhau , khán giả còn phải chịu đựng những âm thanh dđinh tai nhức óckhông ngừng nện vào bộ não của mình cho đến những giây phút cuối cùng. |
| Nhiều tháng nay , các hộ dân sống gần dự án 51 Phan Bội Châu , thuộc tổ 27 , phường Cửa Nam , quận Hoàn Kiếm , Hà Nội luôn phải sống trong cảnh ô nhiễm môi trường bụi bặm và tiếng ồn dđinh tai nhức ócdo quá trình thi công Dự án Nhà ở kết hợp văn phòng 51 Phan Bội Châu gây nên. |
| Ngôi nhà của người dân bị nghiêng , lún nứt do ảnh hưởng từ công trình 51 Phan Bội Châu Cô Hoàng Thị Bình , người dân sống tại 98B Trần Hưng Đạo bức xúc chia sẻ : Nhà tôi ở đây bị chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi tiếng ồn dđinh tai nhức ócphát ra từ công trường thi công của dự án. |
| Cô Hoàng Thị Bình 98B Trần Hưng Đạo sống cạnh công trình chia sẻ : Dự án thi công cả ngày lẫn đêm luôn tạo ra tiếng ồn dđinh tai nhức óc, làm đảo lộn cuộc sống người dân Bác Nguyễn Văn Đôn Tổ trưởng tổ 27 , phường Cửa Nam bộc bạch : Thực sự chúng tôi ở đây quá khổ. |
* Từ tham khảo:
- đinh thuyền
- đinh thư
- đinh tráng
- đinh vang
- đinh vít
- đình