| din | dt. (động): Trâu rừng, loại trâu ăn rắn: Con din, sừng din. |
| din | (origine) tt. Chính gốc, chính hiệu, còn mới nguyên: Nó ăn bận toàn quần áo din. |
Tháng 2 , nhà Nguyên sai Nậu Lạt Ddinh788 sang bảo : 788 Nậu Lạt Đinh là phiên âm từ Nu rát Din (Nurad Din) , một tín đồ Hồi Giáo làm quan cho nhà Nguyên , Nguyên sử phiên âm là Nột Lạt Đinh. |
| Bà din đứng chôn chân một chỗ , miệng muốn nói nhưng không thể mở lời. |
| Mẹ Y Nối có một con trai duy nhất là liệt sĩ A Ddinsinh năm 1953 , đội viên du kích xã Pa Kô hy sinh tháng 12/1972 trong trận đánh ấp chiến lược Kon Tum. |
| Trong một tuyên bố trên trang facebook của Tổng Tư lệnh các lực lượng vũ trang Myanmar Thống tướng Min Aung Hlaing , quân đội Myanmar cho biết đã phát hiện nhiều thi thể chưa xác định tại một nghĩa trang ở làng Inn Ddin, cách thủ phủ Sittwe khoảng 50km về phía bắc. |
| Theo kết quả điều tra , nhiều thi thể chưa xác định đã được tìm thấy ở nghĩa trang làng Inn Ddinvà một cuộc điều tra đang diễn ra để tìm ra sự thật. |
| Những trang bị tiêu chuẩn của Toyota 86 2017 tại Malaysia bao gồm mở cửa không cần chìa khóa , khởi động máy bằng nút bấm , điều hòa tự động 2 vùng , ghế bọc da và Alcantara , radio/đầu đĩa CD 2 Ddinvới kết nối Bluetooth và 6 loa. |
* Từ tham khảo:
- dinh
- dinh
- dinh
- dinh cơ
- dinh dính
- dinh dưỡng